Chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang Kin (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zolotnik (Nga) [золотник] sang đơn vị Kin (Nhật Bản) [斤]
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang Kin (Nhật Bản)
| Zolotnik (Nga) [золотник] | Kin (Nhật Bản) [斤] |
|---|---|
| 0.01 Zolotnik (Nga) | 0.000071 Kin (Nhật Bản) |
| 0.10 Zolotnik (Nga) | 0.000711 Kin (Nhật Bản) |
| 1 Zolotnik (Nga) | 0.007110 Kin (Nhật Bản) |
| 2 Zolotnik (Nga) | 0.0142 Kin (Nhật Bản) |
| 3 Zolotnik (Nga) | 0.0213 Kin (Nhật Bản) |
| 5 Zolotnik (Nga) | 0.0355 Kin (Nhật Bản) |
| 10 Zolotnik (Nga) | 0.0711 Kin (Nhật Bản) |
| 20 Zolotnik (Nga) | 0.1422 Kin (Nhật Bản) |
| 50 Zolotnik (Nga) | 0.3555 Kin (Nhật Bản) |
| 100 Zolotnik (Nga) | 0.7110 Kin (Nhật Bản) |
| 1000 Zolotnik (Nga) | 7.11 Kin (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang Kin (Nhật Bản)
1 Zolotnik (Nga) = 0.007110 Kin (Nhật Bản)
1 Kin (Nhật Bản) = 140.66 Zolotnik (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zolotnik (Nga) sang Kin (Nhật Bản):
15 Zolotnik (Nga) = 15 × 0.007110 Kin (Nhật Bản) = 0.106644 Kin (Nhật Bản)