Chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zolotnik (Nga) [золотник] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang phần tư (Mỹ)
| Zolotnik (Nga) [золотник] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 Zolotnik (Nga) | 0.000004 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 Zolotnik (Nga) | 0.000038 phần tư (Mỹ) |
| 1 Zolotnik (Nga) | 0.000376 phần tư (Mỹ) |
| 2 Zolotnik (Nga) | 0.000752 phần tư (Mỹ) |
| 3 Zolotnik (Nga) | 0.001129 phần tư (Mỹ) |
| 5 Zolotnik (Nga) | 0.001881 phần tư (Mỹ) |
| 10 Zolotnik (Nga) | 0.003762 phần tư (Mỹ) |
| 20 Zolotnik (Nga) | 0.007524 phần tư (Mỹ) |
| 50 Zolotnik (Nga) | 0.0188 phần tư (Mỹ) |
| 100 Zolotnik (Nga) | 0.0376 phần tư (Mỹ) |
| 1000 Zolotnik (Nga) | 0.3762 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang phần tư (Mỹ)
1 Zolotnik (Nga) = 0.000376 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 2658 Zolotnik (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zolotnik (Nga) sang phần tư (Mỹ):
15 Zolotnik (Nga) = 15 × 0.000376 phần tư (Mỹ) = 0.005643 phần tư (Mỹ)