Chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zolotnik (Nga) [золотник] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang Lispund (Thụy Điển)
| Zolotnik (Nga) [золотник] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 Zolotnik (Nga) | 0.000005 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 Zolotnik (Nga) | 0.000050 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 Zolotnik (Nga) | 0.000502 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 Zolotnik (Nga) | 0.001004 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 Zolotnik (Nga) | 0.001505 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 Zolotnik (Nga) | 0.002509 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 Zolotnik (Nga) | 0.005018 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 Zolotnik (Nga) | 0.0100 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 Zolotnik (Nga) | 0.0251 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 Zolotnik (Nga) | 0.0502 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 Zolotnik (Nga) | 0.5018 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang Lispund (Thụy Điển)
1 Zolotnik (Nga) = 0.000502 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 1993 Zolotnik (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zolotnik (Nga) sang Lispund (Thụy Điển):
15 Zolotnik (Nga) = 15 × 0.000502 Lispund (Thụy Điển) = 0.007526 Lispund (Thụy Điển)