Chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zolotnik (Nga) [золотник] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang phần tư (Anh)
| Zolotnik (Nga) [золотник] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Zolotnik (Nga) | 0.000003 phần tư (Anh) |
| 0.10 Zolotnik (Nga) | 0.000034 phần tư (Anh) |
| 1 Zolotnik (Nga) | 0.000336 phần tư (Anh) |
| 2 Zolotnik (Nga) | 0.000672 phần tư (Anh) |
| 3 Zolotnik (Nga) | 0.001008 phần tư (Anh) |
| 5 Zolotnik (Nga) | 0.001679 phần tư (Anh) |
| 10 Zolotnik (Nga) | 0.003359 phần tư (Anh) |
| 20 Zolotnik (Nga) | 0.006717 phần tư (Anh) |
| 50 Zolotnik (Nga) | 0.0168 phần tư (Anh) |
| 100 Zolotnik (Nga) | 0.0336 phần tư (Anh) |
| 1000 Zolotnik (Nga) | 0.3359 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang phần tư (Anh)
1 Zolotnik (Nga) = 0.000336 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 2977 Zolotnik (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zolotnik (Nga) sang phần tư (Anh):
15 Zolotnik (Nga) = 15 × 0.000336 phần tư (Anh) = 0.005038 phần tư (Anh)