Chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zolotnik (Nga) [золотник] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| Zolotnik (Nga) [золотник] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 Zolotnik (Nga) | 0.000114 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 Zolotnik (Nga) | 0.001143 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 Zolotnik (Nga) | 0.0114 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 Zolotnik (Nga) | 0.0229 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 Zolotnik (Nga) | 0.0343 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 Zolotnik (Nga) | 0.0571 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 Zolotnik (Nga) | 0.1143 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 Zolotnik (Nga) | 0.2286 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 Zolotnik (Nga) | 0.5714 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 Zolotnik (Nga) | 1.14 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 Zolotnik (Nga) | 11.43 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 Zolotnik (Nga) = 0.011429 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 87.50 Zolotnik (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zolotnik (Nga) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 Zolotnik (Nga) = 15 × 0.011429 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.171434 pound (troy hoặc dược sĩ)