Chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang chỉ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zolotnik (Nga) [золотник] sang đơn vị chỉ (Việt Nam) [chỉ]
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang chỉ (Việt Nam)
| Zolotnik (Nga) [золотник] | chỉ (Việt Nam) [chỉ] |
|---|---|
| 0.01 Zolotnik (Nga) | 0.0114 chỉ (Việt Nam) |
| 0.10 Zolotnik (Nga) | 0.1138 chỉ (Việt Nam) |
| 1 Zolotnik (Nga) | 1.14 chỉ (Việt Nam) |
| 2 Zolotnik (Nga) | 2.28 chỉ (Việt Nam) |
| 3 Zolotnik (Nga) | 3.41 chỉ (Việt Nam) |
| 5 Zolotnik (Nga) | 5.69 chỉ (Việt Nam) |
| 10 Zolotnik (Nga) | 11.38 chỉ (Việt Nam) |
| 20 Zolotnik (Nga) | 22.75 chỉ (Việt Nam) |
| 50 Zolotnik (Nga) | 56.88 chỉ (Việt Nam) |
| 100 Zolotnik (Nga) | 113.75 chỉ (Việt Nam) |
| 1000 Zolotnik (Nga) | 1138 chỉ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang chỉ (Việt Nam)
1 Zolotnik (Nga) = 1.14 chỉ (Việt Nam)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.879094 Zolotnik (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zolotnik (Nga) sang chỉ (Việt Nam):
15 Zolotnik (Nga) = 15 × 1.14 chỉ (Việt Nam) = 17.06 chỉ (Việt Nam)