Chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang Liang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zolotnik (Nga) [золотник] sang đơn vị Liang (Trung Quốc) [市两]
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang Liang (Trung Quốc)
| Zolotnik (Nga) [золотник] | Liang (Trung Quốc) [市两] |
|---|---|
| 0.01 Zolotnik (Nga) | 0.000853 Liang (Trung Quốc) |
| 0.10 Zolotnik (Nga) | 0.008532 Liang (Trung Quốc) |
| 1 Zolotnik (Nga) | 0.0853 Liang (Trung Quốc) |
| 2 Zolotnik (Nga) | 0.1706 Liang (Trung Quốc) |
| 3 Zolotnik (Nga) | 0.2559 Liang (Trung Quốc) |
| 5 Zolotnik (Nga) | 0.4266 Liang (Trung Quốc) |
| 10 Zolotnik (Nga) | 0.8532 Liang (Trung Quốc) |
| 20 Zolotnik (Nga) | 1.71 Liang (Trung Quốc) |
| 50 Zolotnik (Nga) | 4.27 Liang (Trung Quốc) |
| 100 Zolotnik (Nga) | 8.53 Liang (Trung Quốc) |
| 1000 Zolotnik (Nga) | 85.32 Liang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang Liang (Trung Quốc)
1 Zolotnik (Nga) = 0.085315 Liang (Trung Quốc)
1 Liang (Trung Quốc) = 11.72 Zolotnik (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zolotnik (Nga) sang Liang (Trung Quốc):
15 Zolotnik (Nga) = 15 × 0.085315 Liang (Trung Quốc) = 1.28 Liang (Trung Quốc)