Chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zolotnik (Nga) [золотник] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang scruple (dược sĩ)
| Zolotnik (Nga) [золотник] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 Zolotnik (Nga) | 0.0329 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 Zolotnik (Nga) | 0.3292 scruple (dược sĩ) |
| 1 Zolotnik (Nga) | 3.29 scruple (dược sĩ) |
| 2 Zolotnik (Nga) | 6.58 scruple (dược sĩ) |
| 3 Zolotnik (Nga) | 9.87 scruple (dược sĩ) |
| 5 Zolotnik (Nga) | 16.46 scruple (dược sĩ) |
| 10 Zolotnik (Nga) | 32.92 scruple (dược sĩ) |
| 20 Zolotnik (Nga) | 65.83 scruple (dược sĩ) |
| 50 Zolotnik (Nga) | 164.58 scruple (dược sĩ) |
| 100 Zolotnik (Nga) | 329.15 scruple (dược sĩ) |
| 1000 Zolotnik (Nga) | 3292 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang scruple (dược sĩ)
1 Zolotnik (Nga) = 3.29 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 0.303810 Zolotnik (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zolotnik (Nga) sang scruple (dược sĩ):
15 Zolotnik (Nga) = 15 × 3.29 scruple (dược sĩ) = 49.37 scruple (dược sĩ)