Chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zolotnik (Nga) [золотник] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang Skalpund (Na Uy)
| Zolotnik (Nga) [золотник] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Zolotnik (Nga) | 0.000086 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 Zolotnik (Nga) | 0.000857 Skalpund (Na Uy) |
| 1 Zolotnik (Nga) | 0.008566 Skalpund (Na Uy) |
| 2 Zolotnik (Nga) | 0.0171 Skalpund (Na Uy) |
| 3 Zolotnik (Nga) | 0.0257 Skalpund (Na Uy) |
| 5 Zolotnik (Nga) | 0.0428 Skalpund (Na Uy) |
| 10 Zolotnik (Nga) | 0.0857 Skalpund (Na Uy) |
| 20 Zolotnik (Nga) | 0.1713 Skalpund (Na Uy) |
| 50 Zolotnik (Nga) | 0.4283 Skalpund (Na Uy) |
| 100 Zolotnik (Nga) | 0.8566 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 Zolotnik (Nga) | 8.57 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang Skalpund (Na Uy)
1 Zolotnik (Nga) = 0.008566 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 116.74 Zolotnik (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zolotnik (Nga) sang Skalpund (Na Uy):
15 Zolotnik (Nga) = 15 × 0.008566 Skalpund (Na Uy) = 0.128487 Skalpund (Na Uy)