Chuyển đổi Tola (Ấn Độ) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tola (Ấn Độ) [तोला] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
Tola (Ấn Độ)
Định nghĩa: Tola (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tola (Ấn Độ) bằng 0.0116638038 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Tola (Ấn Độ) sang Skalpund (Na Uy)
| Tola (Ấn Độ) [तोला] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Tola (Ấn Độ) | 0.000234 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 Tola (Ấn Độ) | 0.002342 Skalpund (Na Uy) |
| 1 Tola (Ấn Độ) | 0.0234 Skalpund (Na Uy) |
| 2 Tola (Ấn Độ) | 0.0468 Skalpund (Na Uy) |
| 3 Tola (Ấn Độ) | 0.0703 Skalpund (Na Uy) |
| 5 Tola (Ấn Độ) | 0.1171 Skalpund (Na Uy) |
| 10 Tola (Ấn Độ) | 0.2342 Skalpund (Na Uy) |
| 20 Tola (Ấn Độ) | 0.4684 Skalpund (Na Uy) |
| 50 Tola (Ấn Độ) | 1.17 Skalpund (Na Uy) |
| 100 Tola (Ấn Độ) | 2.34 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 Tola (Ấn Độ) | 23.42 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Tola (Ấn Độ) sang Skalpund (Na Uy)
1 Tola (Ấn Độ) = 0.023421 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 42.70 Tola (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tola (Ấn Độ) sang Skalpund (Na Uy):
15 Tola (Ấn Độ) = 15 × 0.023421 Skalpund (Na Uy) = 0.351319 Skalpund (Na Uy)