Chuyển đổi Tola (Ấn Độ) sang chỉ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tola (Ấn Độ) [तोला] sang đơn vị chỉ (Việt Nam) [chỉ]
Tola (Ấn Độ)
Định nghĩa: Tola (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tola (Ấn Độ) bằng 0.0116638038 kilôgram.
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Tola (Ấn Độ) sang chỉ (Việt Nam)
| Tola (Ấn Độ) [तोला] | chỉ (Việt Nam) [chỉ] |
|---|---|
| 0.01 Tola (Ấn Độ) | 0.0311 chỉ (Việt Nam) |
| 0.10 Tola (Ấn Độ) | 0.3110 chỉ (Việt Nam) |
| 1 Tola (Ấn Độ) | 3.11 chỉ (Việt Nam) |
| 2 Tola (Ấn Độ) | 6.22 chỉ (Việt Nam) |
| 3 Tola (Ấn Độ) | 9.33 chỉ (Việt Nam) |
| 5 Tola (Ấn Độ) | 15.55 chỉ (Việt Nam) |
| 10 Tola (Ấn Độ) | 31.10 chỉ (Việt Nam) |
| 20 Tola (Ấn Độ) | 62.21 chỉ (Việt Nam) |
| 50 Tola (Ấn Độ) | 155.52 chỉ (Việt Nam) |
| 100 Tola (Ấn Độ) | 311.03 chỉ (Việt Nam) |
| 1000 Tola (Ấn Độ) | 3110 chỉ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Tola (Ấn Độ) sang chỉ (Việt Nam)
1 Tola (Ấn Độ) = 3.11 chỉ (Việt Nam)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.321507 Tola (Ấn Độ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tola (Ấn Độ) sang chỉ (Việt Nam):
15 Tola (Ấn Độ) = 15 × 3.11 chỉ (Việt Nam) = 46.66 chỉ (Việt Nam)