Chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang Zentner (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] sang đơn vị Zentner (Đức) [Ztr.]
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang Zentner (Đức)
| Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] | Zentner (Đức) [Ztr.] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Thụy Điển) | 0.000085 Zentner (Đức) |
| 0.10 Skalpund (Thụy Điển) | 0.000850 Zentner (Đức) |
| 1 Skalpund (Thụy Điển) | 0.008502 Zentner (Đức) |
| 2 Skalpund (Thụy Điển) | 0.0170 Zentner (Đức) |
| 3 Skalpund (Thụy Điển) | 0.0255 Zentner (Đức) |
| 5 Skalpund (Thụy Điển) | 0.0425 Zentner (Đức) |
| 10 Skalpund (Thụy Điển) | 0.0850 Zentner (Đức) |
| 20 Skalpund (Thụy Điển) | 0.1700 Zentner (Đức) |
| 50 Skalpund (Thụy Điển) | 0.4251 Zentner (Đức) |
| 100 Skalpund (Thụy Điển) | 0.8502 Zentner (Đức) |
| 1000 Skalpund (Thụy Điển) | 8.50 Zentner (Đức) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang Zentner (Đức)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 0.008502 Zentner (Đức)
1 Zentner (Đức) = 117.63 Skalpund (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Thụy Điển) sang Zentner (Đức):
15 Skalpund (Thụy Điển) = 15 × 0.008502 Zentner (Đức) = 0.127523 Zentner (Đức)