Chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang poundal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] sang đơn vị poundal [pdl]
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang poundal
| Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Thụy Điển) | 0.3018 poundal |
| 0.10 Skalpund (Thụy Điển) | 3.02 poundal |
| 1 Skalpund (Thụy Điển) | 30.18 poundal |
| 2 Skalpund (Thụy Điển) | 60.35 poundal |
| 3 Skalpund (Thụy Điển) | 90.53 poundal |
| 5 Skalpund (Thụy Điển) | 150.88 poundal |
| 10 Skalpund (Thụy Điển) | 301.76 poundal |
| 20 Skalpund (Thụy Điển) | 603.51 poundal |
| 50 Skalpund (Thụy Điển) | 1509 poundal |
| 100 Skalpund (Thụy Điển) | 3018 poundal |
| 1000 Skalpund (Thụy Điển) | 30176 poundal |
Cách chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang poundal
1 Skalpund (Thụy Điển) = 30.18 poundal
1 poundal = 0.033139 Skalpund (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Thụy Điển) sang poundal:
15 Skalpund (Thụy Điển) = 15 × 30.18 poundal = 452.63 poundal