Chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] sang đơn vị Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Thụy Điển) | 0.007028 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 Skalpund (Thụy Điển) | 0.0703 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 Skalpund (Thụy Điển) | 0.7028 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 Skalpund (Thụy Điển) | 1.41 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 Skalpund (Thụy Điển) | 2.11 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 Skalpund (Thụy Điển) | 3.51 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 Skalpund (Thụy Điển) | 7.03 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 Skalpund (Thụy Điển) | 14.06 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 Skalpund (Thụy Điển) | 35.14 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 Skalpund (Thụy Điển) | 70.28 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 Skalpund (Thụy Điển) | 702.85 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 0.702849 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 1.42 Skalpund (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Thụy Điển) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 Skalpund (Thụy Điển) = 15 × 0.702849 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 10.54 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)