Chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang Skalpund (Na Uy)
| Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Thụy Điển) | 0.008536 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 Skalpund (Thụy Điển) | 0.0854 Skalpund (Na Uy) |
| 1 Skalpund (Thụy Điển) | 0.8536 Skalpund (Na Uy) |
| 2 Skalpund (Thụy Điển) | 1.71 Skalpund (Na Uy) |
| 3 Skalpund (Thụy Điển) | 2.56 Skalpund (Na Uy) |
| 5 Skalpund (Thụy Điển) | 4.27 Skalpund (Na Uy) |
| 10 Skalpund (Thụy Điển) | 8.54 Skalpund (Na Uy) |
| 20 Skalpund (Thụy Điển) | 17.07 Skalpund (Na Uy) |
| 50 Skalpund (Thụy Điển) | 42.68 Skalpund (Na Uy) |
| 100 Skalpund (Thụy Điển) | 85.36 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 Skalpund (Thụy Điển) | 853.57 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 0.853566 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 1.17 Skalpund (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Thụy Điển) sang Skalpund (Na Uy):
15 Skalpund (Thụy Điển) = 15 × 0.853566 Skalpund (Na Uy) = 12.80 Skalpund (Na Uy)