Chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang Lispund (Thụy Điển)
| Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Thụy Điển) | 0.000500 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 Skalpund (Thụy Điển) | 0.005000 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 Skalpund (Thụy Điển) | 0.0500 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 Skalpund (Thụy Điển) | 0.1000 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 Skalpund (Thụy Điển) | 0.1500 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 Skalpund (Thụy Điển) | 0.2500 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 Skalpund (Thụy Điển) | 0.5000 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 Skalpund (Thụy Điển) | 1.00 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 Skalpund (Thụy Điển) | 2.50 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 Skalpund (Thụy Điển) | 5.00 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 Skalpund (Thụy Điển) | 50.00 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang Lispund (Thụy Điển)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 0.050000 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 20.00 Skalpund (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Thụy Điển) sang Lispund (Thụy Điển):
15 Skalpund (Thụy Điển) = 15 × 0.050000 Lispund (Thụy Điển) = 0.750000 Lispund (Thụy Điển)