Chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang quintal (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] sang đơn vị quintal (hệ mét) [cwt]
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
quintal (hệ mét)
Định nghĩa: quintal (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quintal (hệ mét) bằng 100 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang quintal (hệ mét)
| Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] | quintal (hệ mét) [cwt] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Thụy Điển) | 0.000043 quintal (hệ mét) |
| 0.10 Skalpund (Thụy Điển) | 0.000425 quintal (hệ mét) |
| 1 Skalpund (Thụy Điển) | 0.004251 quintal (hệ mét) |
| 2 Skalpund (Thụy Điển) | 0.008502 quintal (hệ mét) |
| 3 Skalpund (Thụy Điển) | 0.0128 quintal (hệ mét) |
| 5 Skalpund (Thụy Điển) | 0.0213 quintal (hệ mét) |
| 10 Skalpund (Thụy Điển) | 0.0425 quintal (hệ mét) |
| 20 Skalpund (Thụy Điển) | 0.0850 quintal (hệ mét) |
| 50 Skalpund (Thụy Điển) | 0.2125 quintal (hệ mét) |
| 100 Skalpund (Thụy Điển) | 0.4251 quintal (hệ mét) |
| 1000 Skalpund (Thụy Điển) | 4.25 quintal (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Thụy Điển) sang quintal (hệ mét)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 0.004251 quintal (hệ mét)
1 quintal (hệ mét) = 235.25 Skalpund (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Thụy Điển) sang quintal (hệ mét):
15 Skalpund (Thụy Điển) = 15 × 0.004251 quintal (hệ mét) = 0.063761 quintal (hệ mét)