Chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Skalpund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) [funt] sang đơn vị Skalpund (Thụy Điển) [skålpund]
Warsaw pound (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw pound (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw pound (Ba Lan) bằng 0.405504 kilôgram.
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Skalpund (Thụy Điển)
| Warsaw pound (Ba Lan) [funt] | Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.009540 Skalpund (Thụy Điển) |
| 0.10 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.0954 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.9540 Skalpund (Thụy Điển) |
| 2 Warsaw pound (Ba Lan) | 1.91 Skalpund (Thụy Điển) |
| 3 Warsaw pound (Ba Lan) | 2.86 Skalpund (Thụy Điển) |
| 5 Warsaw pound (Ba Lan) | 4.77 Skalpund (Thụy Điển) |
| 10 Warsaw pound (Ba Lan) | 9.54 Skalpund (Thụy Điển) |
| 20 Warsaw pound (Ba Lan) | 19.08 Skalpund (Thụy Điển) |
| 50 Warsaw pound (Ba Lan) | 47.70 Skalpund (Thụy Điển) |
| 100 Warsaw pound (Ba Lan) | 95.40 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1000 Warsaw pound (Ba Lan) | 953.96 Skalpund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Skalpund (Thụy Điển)
1 Warsaw pound (Ba Lan) = 0.953956 Skalpund (Thụy Điển)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 1.05 Warsaw pound (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw pound (Ba Lan) sang Skalpund (Thụy Điển):
15 Warsaw pound (Ba Lan) = 15 × 0.953956 Skalpund (Thụy Điển) = 14.31 Skalpund (Thụy Điển)