Chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) [funt] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
Warsaw pound (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw pound (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw pound (Ba Lan) bằng 0.405504 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang phần tư (Anh)
| Warsaw pound (Ba Lan) [funt] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.000319 phần tư (Anh) |
| 0.10 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.003193 phần tư (Anh) |
| 1 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.0319 phần tư (Anh) |
| 2 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.0639 phần tư (Anh) |
| 3 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.0958 phần tư (Anh) |
| 5 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.1596 phần tư (Anh) |
| 10 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.3193 phần tư (Anh) |
| 20 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.6386 phần tư (Anh) |
| 50 Warsaw pound (Ba Lan) | 1.60 phần tư (Anh) |
| 100 Warsaw pound (Ba Lan) | 3.19 phần tư (Anh) |
| 1000 Warsaw pound (Ba Lan) | 31.93 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang phần tư (Anh)
1 Warsaw pound (Ba Lan) = 0.031928 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 31.32 Warsaw pound (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw pound (Ba Lan) sang phần tư (Anh):
15 Warsaw pound (Ba Lan) = 15 × 0.031928 phần tư (Anh) = 0.478920 phần tư (Anh)