Chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) [funt] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
Warsaw pound (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw pound (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw pound (Ba Lan) bằng 0.405504 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Skalpund (Na Uy)
| Warsaw pound (Ba Lan) [funt] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.008143 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.0814 Skalpund (Na Uy) |
| 1 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.8143 Skalpund (Na Uy) |
| 2 Warsaw pound (Ba Lan) | 1.63 Skalpund (Na Uy) |
| 3 Warsaw pound (Ba Lan) | 2.44 Skalpund (Na Uy) |
| 5 Warsaw pound (Ba Lan) | 4.07 Skalpund (Na Uy) |
| 10 Warsaw pound (Ba Lan) | 8.14 Skalpund (Na Uy) |
| 20 Warsaw pound (Ba Lan) | 16.29 Skalpund (Na Uy) |
| 50 Warsaw pound (Ba Lan) | 40.71 Skalpund (Na Uy) |
| 100 Warsaw pound (Ba Lan) | 81.43 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 Warsaw pound (Ba Lan) | 814.27 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Skalpund (Na Uy)
1 Warsaw pound (Ba Lan) = 0.814265 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 1.23 Warsaw pound (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw pound (Ba Lan) sang Skalpund (Na Uy):
15 Warsaw pound (Ba Lan) = 15 × 0.814265 Skalpund (Na Uy) = 12.21 Skalpund (Na Uy)