Chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) [funt] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
Warsaw pound (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw pound (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw pound (Ba Lan) bằng 0.405504 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Lispund (Thụy Điển)
| Warsaw pound (Ba Lan) [funt] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.000477 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.004770 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.0477 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.0954 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.1431 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.2385 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.4770 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.9540 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 Warsaw pound (Ba Lan) | 2.38 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 Warsaw pound (Ba Lan) | 4.77 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 Warsaw pound (Ba Lan) | 47.70 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Lispund (Thụy Điển)
1 Warsaw pound (Ba Lan) = 0.047698 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 20.97 Warsaw pound (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw pound (Ba Lan) sang Lispund (Thụy Điển):
15 Warsaw pound (Ba Lan) = 15 × 0.047698 Lispund (Thụy Điển) = 0.715467 Lispund (Thụy Điển)