Chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Jin (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) [funt] sang đơn vị Jin (Trung Quốc) [市斤]
Warsaw pound (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw pound (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw pound (Ba Lan) bằng 0.405504 kilôgram.
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Jin (Trung Quốc)
| Warsaw pound (Ba Lan) [funt] | Jin (Trung Quốc) [市斤] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.008110 Jin (Trung Quốc) |
| 0.10 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.0811 Jin (Trung Quốc) |
| 1 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.8110 Jin (Trung Quốc) |
| 2 Warsaw pound (Ba Lan) | 1.62 Jin (Trung Quốc) |
| 3 Warsaw pound (Ba Lan) | 2.43 Jin (Trung Quốc) |
| 5 Warsaw pound (Ba Lan) | 4.06 Jin (Trung Quốc) |
| 10 Warsaw pound (Ba Lan) | 8.11 Jin (Trung Quốc) |
| 20 Warsaw pound (Ba Lan) | 16.22 Jin (Trung Quốc) |
| 50 Warsaw pound (Ba Lan) | 40.55 Jin (Trung Quốc) |
| 100 Warsaw pound (Ba Lan) | 81.10 Jin (Trung Quốc) |
| 1000 Warsaw pound (Ba Lan) | 811.01 Jin (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Jin (Trung Quốc)
1 Warsaw pound (Ba Lan) = 0.811008 Jin (Trung Quốc)
1 Jin (Trung Quốc) = 1.23 Warsaw pound (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw pound (Ba Lan) sang Jin (Trung Quốc):
15 Warsaw pound (Ba Lan) = 15 × 0.811008 Jin (Trung Quốc) = 12.17 Jin (Trung Quốc)