Chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Warsaw pound (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw pound (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw pound (Ba Lan) bằng 0.405504 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| Warsaw pound (Ba Lan) [funt] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.006705 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.0670 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 Warsaw pound (Ba Lan) | 0.6705 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 Warsaw pound (Ba Lan) | 1.34 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 Warsaw pound (Ba Lan) | 2.01 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 Warsaw pound (Ba Lan) | 3.35 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 Warsaw pound (Ba Lan) | 6.70 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 Warsaw pound (Ba Lan) | 13.41 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 Warsaw pound (Ba Lan) | 33.52 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 Warsaw pound (Ba Lan) | 67.05 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 Warsaw pound (Ba Lan) | 670.49 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Warsaw pound (Ba Lan) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Warsaw pound (Ba Lan) = 0.670487 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 1.49 Warsaw pound (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw pound (Ba Lan) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 Warsaw pound (Ba Lan) = 15 × 0.670487 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 10.06 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)