Chuyển đổi bushel (Anh) sang quart khô (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Anh) [bu (UK)] sang đơn vị quart khô (Mỹ) [qt dry (US)]
bushel (Anh)
Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.
quart khô (Mỹ)
Định nghĩa: quart khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 quart khô (Mỹ) bằng 1.1012209428 lít.
Bảng chuyển đổi bushel (Anh) sang quart khô (Mỹ)
| bushel (Anh) [bu (UK)] | quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] |
|---|---|
| 0.01 bushel (Anh) | 0.3303 quart khô (Mỹ) |
| 0.10 bushel (Anh) | 3.30 quart khô (Mỹ) |
| 1 bushel (Anh) | 33.03 quart khô (Mỹ) |
| 2 bushel (Anh) | 66.05 quart khô (Mỹ) |
| 3 bushel (Anh) | 99.08 quart khô (Mỹ) |
| 5 bushel (Anh) | 165.13 quart khô (Mỹ) |
| 10 bushel (Anh) | 330.26 quart khô (Mỹ) |
| 20 bushel (Anh) | 660.52 quart khô (Mỹ) |
| 50 bushel (Anh) | 1651 quart khô (Mỹ) |
| 100 bushel (Anh) | 3303 quart khô (Mỹ) |
| 1000 bushel (Anh) | 33026 quart khô (Mỹ) |
Cách chuyển đổi bushel (Anh) sang quart khô (Mỹ)
1 bushel (Anh) = 33.03 quart khô (Mỹ)
1 quart khô (Mỹ) = 0.030279 bushel (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bushel (Anh) sang quart khô (Mỹ):
15 bushel (Anh) = 15 × 33.03 quart khô (Mỹ) = 495.39 quart khô (Mỹ)