Chuyển đổi bushel (Anh) sang bushel (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Anh) [bu (UK)] sang đơn vị bushel (Mỹ) [bu (US)]
bushel (Anh)
Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.
bushel (Mỹ)
Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.
Bảng chuyển đổi bushel (Anh) sang bushel (Mỹ)
| bushel (Anh) [bu (UK)] | bushel (Mỹ) [bu (US)] |
|---|---|
| 0.01 bushel (Anh) | 0.0103 bushel (Mỹ) |
| 0.10 bushel (Anh) | 0.1032 bushel (Mỹ) |
| 1 bushel (Anh) | 1.03 bushel (Mỹ) |
| 2 bushel (Anh) | 2.06 bushel (Mỹ) |
| 3 bushel (Anh) | 3.10 bushel (Mỹ) |
| 5 bushel (Anh) | 5.16 bushel (Mỹ) |
| 10 bushel (Anh) | 10.32 bushel (Mỹ) |
| 20 bushel (Anh) | 20.64 bushel (Mỹ) |
| 50 bushel (Anh) | 51.60 bushel (Mỹ) |
| 100 bushel (Anh) | 103.21 bushel (Mỹ) |
| 1000 bushel (Anh) | 1032 bushel (Mỹ) |
Cách chuyển đổi bushel (Anh) sang bushel (Mỹ)
1 bushel (Anh) = 1.03 bushel (Mỹ)
1 bushel (Mỹ) = 0.968939 bushel (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bushel (Anh) sang bushel (Mỹ):
15 bushel (Anh) = 15 × 1.03 bushel (Mỹ) = 15.48 bushel (Mỹ)