Chuyển đổi bushel (Anh) sang omer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Anh) [bu (UK)] sang đơn vị omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
bushel (Anh)
Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.
omer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.
Bảng chuyển đổi bushel (Anh) sang omer (Kinh Thánh)
| bushel (Anh) [bu (UK)] | omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 bushel (Anh) | 0.1653 omer (Kinh Thánh) |
| 0.10 bushel (Anh) | 1.65 omer (Kinh Thánh) |
| 1 bushel (Anh) | 16.53 omer (Kinh Thánh) |
| 2 bushel (Anh) | 33.06 omer (Kinh Thánh) |
| 3 bushel (Anh) | 49.59 omer (Kinh Thánh) |
| 5 bushel (Anh) | 82.66 omer (Kinh Thánh) |
| 10 bushel (Anh) | 165.31 omer (Kinh Thánh) |
| 20 bushel (Anh) | 330.62 omer (Kinh Thánh) |
| 50 bushel (Anh) | 826.56 omer (Kinh Thánh) |
| 100 bushel (Anh) | 1653 omer (Kinh Thánh) |
| 1000 bushel (Anh) | 16531 omer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi bushel (Anh) sang omer (Kinh Thánh)
1 bushel (Anh) = 16.53 omer (Kinh Thánh)
1 omer (Kinh Thánh) = 0.060492 bushel (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bushel (Anh) sang omer (Kinh Thánh):
15 bushel (Anh) = 15 × 16.53 omer (Kinh Thánh) = 247.97 omer (Kinh Thánh)