Chuyển đổi bushel (Anh) sang peck (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Anh) [bu (UK)] sang đơn vị peck (Mỹ) [pk (US)]
bushel (Anh)
Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
Bảng chuyển đổi bushel (Anh) sang peck (Mỹ)
| bushel (Anh) [bu (UK)] | peck (Mỹ) [pk (US)] |
|---|---|
| 0.01 bushel (Anh) | 0.0413 peck (Mỹ) |
| 0.10 bushel (Anh) | 0.4128 peck (Mỹ) |
| 1 bushel (Anh) | 4.13 peck (Mỹ) |
| 2 bushel (Anh) | 8.26 peck (Mỹ) |
| 3 bushel (Anh) | 12.38 peck (Mỹ) |
| 5 bushel (Anh) | 20.64 peck (Mỹ) |
| 10 bushel (Anh) | 41.28 peck (Mỹ) |
| 20 bushel (Anh) | 82.56 peck (Mỹ) |
| 50 bushel (Anh) | 206.41 peck (Mỹ) |
| 100 bushel (Anh) | 412.82 peck (Mỹ) |
| 1000 bushel (Anh) | 4128 peck (Mỹ) |
Cách chuyển đổi bushel (Anh) sang peck (Mỹ)
1 bushel (Anh) = 4.13 peck (Mỹ)
1 peck (Mỹ) = 0.242235 bushel (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bushel (Anh) sang peck (Mỹ):
15 bushel (Anh) = 15 × 4.13 peck (Mỹ) = 61.92 peck (Mỹ)