Chuyển đổi bushel (Anh) sang homer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Anh) [bu (UK)] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
bushel (Anh)
Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.
Bảng chuyển đổi bushel (Anh) sang homer (Kinh Thánh)
| bushel (Anh) [bu (UK)] | homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 bushel (Anh) | 0.001653 homer (Kinh Thánh) |
| 0.10 bushel (Anh) | 0.0165 homer (Kinh Thánh) |
| 1 bushel (Anh) | 0.1653 homer (Kinh Thánh) |
| 2 bushel (Anh) | 0.3306 homer (Kinh Thánh) |
| 3 bushel (Anh) | 0.4959 homer (Kinh Thánh) |
| 5 bushel (Anh) | 0.8266 homer (Kinh Thánh) |
| 10 bushel (Anh) | 1.65 homer (Kinh Thánh) |
| 20 bushel (Anh) | 3.31 homer (Kinh Thánh) |
| 50 bushel (Anh) | 8.27 homer (Kinh Thánh) |
| 100 bushel (Anh) | 16.53 homer (Kinh Thánh) |
| 1000 bushel (Anh) | 165.31 homer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi bushel (Anh) sang homer (Kinh Thánh)
1 bushel (Anh) = 0.165312 homer (Kinh Thánh)
1 homer (Kinh Thánh) = 6.05 bushel (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bushel (Anh) sang homer (Kinh Thánh):
15 bushel (Anh) = 15 × 0.165312 homer (Kinh Thánh) = 2.48 homer (Kinh Thánh)