Chuyển đổi bushel (Anh) sang thùng khô (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Anh) [bu (UK)] sang đơn vị thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)]
bushel (Anh)
Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.
thùng khô (Mỹ)
Định nghĩa: thùng khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 thùng khô (Mỹ) bằng 115.6271236039 lít.
Bảng chuyển đổi bushel (Anh) sang thùng khô (Mỹ)
| bushel (Anh) [bu (UK)] | thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] |
|---|---|
| 0.01 bushel (Anh) | 0.003145 thùng khô (Mỹ) |
| 0.10 bushel (Anh) | 0.0315 thùng khô (Mỹ) |
| 1 bushel (Anh) | 0.3145 thùng khô (Mỹ) |
| 2 bushel (Anh) | 0.6291 thùng khô (Mỹ) |
| 3 bushel (Anh) | 0.9436 thùng khô (Mỹ) |
| 5 bushel (Anh) | 1.57 thùng khô (Mỹ) |
| 10 bushel (Anh) | 3.15 thùng khô (Mỹ) |
| 20 bushel (Anh) | 6.29 thùng khô (Mỹ) |
| 50 bushel (Anh) | 15.73 thùng khô (Mỹ) |
| 100 bushel (Anh) | 31.45 thùng khô (Mỹ) |
| 1000 bushel (Anh) | 314.53 thùng khô (Mỹ) |
Cách chuyển đổi bushel (Anh) sang thùng khô (Mỹ)
1 bushel (Anh) = 0.314535 thùng khô (Mỹ)
1 thùng khô (Mỹ) = 3.18 bushel (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bushel (Anh) sang thùng khô (Mỹ):
15 bushel (Anh) = 15 × 0.314535 thùng khô (Mỹ) = 4.72 thùng khô (Mỹ)