Chuyển đổi bushel (Anh) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Anh) [bu (UK)] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
bushel (Anh)
Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.3055555407 lít.
Bảng chuyển đổi bushel (Anh) sang log (Kinh Thánh)
| bushel (Anh) [bu (UK)] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 bushel (Anh) | 1.19 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 bushel (Anh) | 11.90 log (Kinh Thánh) |
| 1 bushel (Anh) | 119.02 log (Kinh Thánh) |
| 2 bushel (Anh) | 238.05 log (Kinh Thánh) |
| 3 bushel (Anh) | 357.07 log (Kinh Thánh) |
| 5 bushel (Anh) | 595.12 log (Kinh Thánh) |
| 10 bushel (Anh) | 1190 log (Kinh Thánh) |
| 20 bushel (Anh) | 2380 log (Kinh Thánh) |
| 50 bushel (Anh) | 5951 log (Kinh Thánh) |
| 100 bushel (Anh) | 11902 log (Kinh Thánh) |
| 1000 bushel (Anh) | 119025 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi bushel (Anh) sang log (Kinh Thánh)
1 bushel (Anh) = 119.02 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 0.008402 bushel (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bushel (Anh) sang log (Kinh Thánh):
15 bushel (Anh) = 15 × 119.02 log (Kinh Thánh) = 1785 log (Kinh Thánh)