Chuyển đổi bushel (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Anh) [bu (UK)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
bushel (Anh) [bu (UK)]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]

bushel (Anh)

Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 1.2222221627 lít.

Bảng chuyển đổi bushel (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

bushel (Anh) [bu (UK)] cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
0.01 bushel (Anh) 0.2976 cab (Kinh Thánh)
0.10 bushel (Anh) 2.98 cab (Kinh Thánh)
1 bushel (Anh) 29.76 cab (Kinh Thánh)
2 bushel (Anh) 59.51 cab (Kinh Thánh)
3 bushel (Anh) 89.27 cab (Kinh Thánh)
5 bushel (Anh) 148.78 cab (Kinh Thánh)
10 bushel (Anh) 297.56 cab (Kinh Thánh)
20 bushel (Anh) 595.12 cab (Kinh Thánh)
50 bushel (Anh) 1488 cab (Kinh Thánh)
100 bushel (Anh) 2976 cab (Kinh Thánh)
1000 bushel (Anh) 29756 cab (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi bushel (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

1 bushel (Anh) = 29.76 cab (Kinh Thánh)

1 cab (Kinh Thánh) = 0.033606 bushel (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 bushel (Anh) sang cab (Kinh Thánh):
15 bushel (Anh) = 15 × 29.76 cab (Kinh Thánh) = 446.34 cab (Kinh Thánh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.