Chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang seah (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] sang đơn vị seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)]
thùng khô (Mỹ)
Định nghĩa: thùng khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 thùng khô (Mỹ) bằng 115.6271236039 lít.
seah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: seah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 seah (Kinh Thánh) bằng 7.3333329764 lít.
Bảng chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang seah (Kinh Thánh)
| thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] | seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thùng khô (Mỹ) | 0.1577 seah (Kinh Thánh) |
| 0.10 thùng khô (Mỹ) | 1.58 seah (Kinh Thánh) |
| 1 thùng khô (Mỹ) | 15.77 seah (Kinh Thánh) |
| 2 thùng khô (Mỹ) | 31.53 seah (Kinh Thánh) |
| 3 thùng khô (Mỹ) | 47.30 seah (Kinh Thánh) |
| 5 thùng khô (Mỹ) | 78.84 seah (Kinh Thánh) |
| 10 thùng khô (Mỹ) | 157.67 seah (Kinh Thánh) |
| 20 thùng khô (Mỹ) | 315.35 seah (Kinh Thánh) |
| 50 thùng khô (Mỹ) | 788.37 seah (Kinh Thánh) |
| 100 thùng khô (Mỹ) | 1577 seah (Kinh Thánh) |
| 1000 thùng khô (Mỹ) | 15767 seah (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang seah (Kinh Thánh)
1 thùng khô (Mỹ) = 15.77 seah (Kinh Thánh)
1 seah (Kinh Thánh) = 0.063422 thùng khô (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng khô (Mỹ) sang seah (Kinh Thánh):
15 thùng khô (Mỹ) = 15 × 15.77 seah (Kinh Thánh) = 236.51 seah (Kinh Thánh)