Chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
thùng khô (Mỹ)
Định nghĩa: thùng khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 thùng khô (Mỹ) bằng 115.6271236039 lít.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 1.2222221627 lít.
Bảng chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
| thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thùng khô (Mỹ) | 0.9460 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 thùng khô (Mỹ) | 9.46 cab (Kinh Thánh) |
| 1 thùng khô (Mỹ) | 94.60 cab (Kinh Thánh) |
| 2 thùng khô (Mỹ) | 189.21 cab (Kinh Thánh) |
| 3 thùng khô (Mỹ) | 283.81 cab (Kinh Thánh) |
| 5 thùng khô (Mỹ) | 473.02 cab (Kinh Thánh) |
| 10 thùng khô (Mỹ) | 946.04 cab (Kinh Thánh) |
| 20 thùng khô (Mỹ) | 1892 cab (Kinh Thánh) |
| 50 thùng khô (Mỹ) | 4730 cab (Kinh Thánh) |
| 100 thùng khô (Mỹ) | 9460 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 thùng khô (Mỹ) | 94604 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
1 thùng khô (Mỹ) = 94.60 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.010570 thùng khô (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng khô (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh):
15 thùng khô (Mỹ) = 15 × 94.60 cab (Kinh Thánh) = 1419 cab (Kinh Thánh)