Chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang ephah (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] sang đơn vị ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)]
thùng khô (Mỹ)
Định nghĩa: thùng khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 thùng khô (Mỹ) bằng 115.6271236039 lít.
ephah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: ephah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 ephah (Kinh Thánh) bằng 21.9999989292 lít.
Bảng chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang ephah (Kinh Thánh)
| thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] | ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thùng khô (Mỹ) | 0.0526 ephah (Kinh Thánh) |
| 0.10 thùng khô (Mỹ) | 0.5256 ephah (Kinh Thánh) |
| 1 thùng khô (Mỹ) | 5.26 ephah (Kinh Thánh) |
| 2 thùng khô (Mỹ) | 10.51 ephah (Kinh Thánh) |
| 3 thùng khô (Mỹ) | 15.77 ephah (Kinh Thánh) |
| 5 thùng khô (Mỹ) | 26.28 ephah (Kinh Thánh) |
| 10 thùng khô (Mỹ) | 52.56 ephah (Kinh Thánh) |
| 20 thùng khô (Mỹ) | 105.12 ephah (Kinh Thánh) |
| 50 thùng khô (Mỹ) | 262.79 ephah (Kinh Thánh) |
| 100 thùng khô (Mỹ) | 525.58 ephah (Kinh Thánh) |
| 1000 thùng khô (Mỹ) | 5256 ephah (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang ephah (Kinh Thánh)
1 thùng khô (Mỹ) = 5.26 ephah (Kinh Thánh)
1 ephah (Kinh Thánh) = 0.190267 thùng khô (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng khô (Mỹ) sang ephah (Kinh Thánh):
15 thùng khô (Mỹ) = 15 × 5.26 ephah (Kinh Thánh) = 78.84 ephah (Kinh Thánh)