Chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
thùng khô (Mỹ)
Định nghĩa: thùng khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 thùng khô (Mỹ) bằng 115.6271236039 lít.
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.
Bảng chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh)
| thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] | homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thùng khô (Mỹ) | 0.005256 homer (Kinh Thánh) |
| 0.10 thùng khô (Mỹ) | 0.0526 homer (Kinh Thánh) |
| 1 thùng khô (Mỹ) | 0.5256 homer (Kinh Thánh) |
| 2 thùng khô (Mỹ) | 1.05 homer (Kinh Thánh) |
| 3 thùng khô (Mỹ) | 1.58 homer (Kinh Thánh) |
| 5 thùng khô (Mỹ) | 2.63 homer (Kinh Thánh) |
| 10 thùng khô (Mỹ) | 5.26 homer (Kinh Thánh) |
| 20 thùng khô (Mỹ) | 10.51 homer (Kinh Thánh) |
| 50 thùng khô (Mỹ) | 26.28 homer (Kinh Thánh) |
| 100 thùng khô (Mỹ) | 52.56 homer (Kinh Thánh) |
| 1000 thùng khô (Mỹ) | 525.58 homer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh)
1 thùng khô (Mỹ) = 0.525578 homer (Kinh Thánh)
1 homer (Kinh Thánh) = 1.90 thùng khô (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng khô (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh):
15 thùng khô (Mỹ) = 15 × 0.525578 homer (Kinh Thánh) = 7.88 homer (Kinh Thánh)