Chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] sang đơn vị omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
thùng khô (Mỹ)
Định nghĩa: thùng khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 thùng khô (Mỹ) bằng 115.6271236039 lít.
omer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.
Bảng chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)
| thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] | omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thùng khô (Mỹ) | 0.5256 omer (Kinh Thánh) |
| 0.10 thùng khô (Mỹ) | 5.26 omer (Kinh Thánh) |
| 1 thùng khô (Mỹ) | 52.56 omer (Kinh Thánh) |
| 2 thùng khô (Mỹ) | 105.12 omer (Kinh Thánh) |
| 3 thùng khô (Mỹ) | 157.67 omer (Kinh Thánh) |
| 5 thùng khô (Mỹ) | 262.79 omer (Kinh Thánh) |
| 10 thùng khô (Mỹ) | 525.58 omer (Kinh Thánh) |
| 20 thùng khô (Mỹ) | 1051 omer (Kinh Thánh) |
| 50 thùng khô (Mỹ) | 2628 omer (Kinh Thánh) |
| 100 thùng khô (Mỹ) | 5256 omer (Kinh Thánh) |
| 1000 thùng khô (Mỹ) | 52558 omer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thùng khô (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)
1 thùng khô (Mỹ) = 52.56 omer (Kinh Thánh)
1 omer (Kinh Thánh) = 0.019027 thùng khô (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng khô (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh):
15 thùng khô (Mỹ) = 15 × 52.56 omer (Kinh Thánh) = 788.37 omer (Kinh Thánh)