Chuyển đổi feet vuông/giây sang mét vuông/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông/giây [ft^2/s] sang đơn vị mét vuông/giây [square meter/second]
feet vuông/giây
Định nghĩa: feet vuông/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Độ nhớt - Động học. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông/giây bằng 0.09290304 mét vuông/giây.
mét vuông/giây
Định nghĩa: mét vuông/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Độ nhớt - Động học và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi feet vuông/giây sang mét vuông/giây
| feet vuông/giây [ft^2/s] | mét vuông/giây [square meter/second] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông/giây | 0.000929 mét vuông/giây |
| 0.10 feet vuông/giây | 0.009290 mét vuông/giây |
| 1 feet vuông/giây | 0.0929 mét vuông/giây |
| 2 feet vuông/giây | 0.1858 mét vuông/giây |
| 3 feet vuông/giây | 0.2787 mét vuông/giây |
| 5 feet vuông/giây | 0.4645 mét vuông/giây |
| 10 feet vuông/giây | 0.9290 mét vuông/giây |
| 20 feet vuông/giây | 1.86 mét vuông/giây |
| 50 feet vuông/giây | 4.65 mét vuông/giây |
| 100 feet vuông/giây | 9.29 mét vuông/giây |
| 1000 feet vuông/giây | 92.90 mét vuông/giây |
Cách chuyển đổi feet vuông/giây sang mét vuông/giây
1 feet vuông/giây = 0.092903 mét vuông/giây
1 mét vuông/giây = 10.76 feet vuông/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông/giây sang mét vuông/giây:
15 feet vuông/giây = 15 × 0.092903 mét vuông/giây = 1.39 mét vuông/giây