Chuyển đổi năm (Julius) sang năm (nhiệt đới)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm (Julius) [year (Julian)] sang đơn vị năm (nhiệt đới) [year (tropical)]
năm (Julius)
Định nghĩa: năm (Julius) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (Julius) bằng 31557600 giây.
năm (nhiệt đới)
Định nghĩa: năm (nhiệt đới) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhiệt đới) bằng 31556930 giây.
Bảng chuyển đổi năm (Julius) sang năm (nhiệt đới)
| năm (Julius) [year (Julian)] | năm (nhiệt đới) [year (tropical)] |
|---|---|
| 0.01 năm (Julius) | 0.0100 năm (nhiệt đới) |
| 0.10 năm (Julius) | 0.1000 năm (nhiệt đới) |
| 1 năm (Julius) | 1.00 năm (nhiệt đới) |
| 2 năm (Julius) | 2.00 năm (nhiệt đới) |
| 3 năm (Julius) | 3.00 năm (nhiệt đới) |
| 5 năm (Julius) | 5.00 năm (nhiệt đới) |
| 10 năm (Julius) | 10.00 năm (nhiệt đới) |
| 20 năm (Julius) | 20.00 năm (nhiệt đới) |
| 50 năm (Julius) | 50.00 năm (nhiệt đới) |
| 100 năm (Julius) | 100.00 năm (nhiệt đới) |
| 1000 năm (Julius) | 1000 năm (nhiệt đới) |
Cách chuyển đổi năm (Julius) sang năm (nhiệt đới)
1 năm (Julius) = 1.00 năm (nhiệt đới)
1 năm (nhiệt đới) = 0.999979 năm (Julius)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (Julius) sang năm (nhiệt đới):
15 năm (Julius) = 15 × 1.00 năm (nhiệt đới) = 15.00 năm (nhiệt đới)