Chuyển đổi năm (Julius) sang ngày (sao)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm (Julius) [year (Julian)] sang đơn vị ngày (sao) [day (sidereal)]
năm (Julius)
Định nghĩa: năm (Julius) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (Julius) bằng 31557600 giây.
ngày (sao)
Định nghĩa: ngày (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày (sao) bằng 86164.09 giây.
Bảng chuyển đổi năm (Julius) sang ngày (sao)
| năm (Julius) [year (Julian)] | ngày (sao) [day (sidereal)] |
|---|---|
| 0.01 năm (Julius) | 3.66 ngày (sao) |
| 0.10 năm (Julius) | 36.63 ngày (sao) |
| 1 năm (Julius) | 366.25 ngày (sao) |
| 2 năm (Julius) | 732.50 ngày (sao) |
| 3 năm (Julius) | 1099 ngày (sao) |
| 5 năm (Julius) | 1831 ngày (sao) |
| 10 năm (Julius) | 3663 ngày (sao) |
| 20 năm (Julius) | 7325 ngày (sao) |
| 50 năm (Julius) | 18313 ngày (sao) |
| 100 năm (Julius) | 36625 ngày (sao) |
| 1000 năm (Julius) | 366250 ngày (sao) |
Cách chuyển đổi năm (Julius) sang ngày (sao)
1 năm (Julius) = 366.25 ngày (sao)
1 ngày (sao) = 0.002730 năm (Julius)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (Julius) sang ngày (sao):
15 năm (Julius) = 15 × 366.25 ngày (sao) = 5494 ngày (sao)