Chuyển đổi giây (sao) sang giờ
giây (sao)
Định nghĩa: giây (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giây (sao) bằng 0.9972695602 giây.
giờ
Định nghĩa: giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giờ bằng 3600 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "giờ" bắt nguồn từ "houre" anglo-norman, được sử dụng vào khoảng Thế Kỷ 13. Đã có nhiều định nghĩa về giờ trong suốt Lịch Sử dựa trên văn hóa hoặc khu vực, chẳng hạn như giờ được chia thành 1/12 của một thời kỳ ánh sáng ban ngày hoặc bóng tối. Người ta tin rằng Phong Tục chia chu kỳ ngày và đêm thành 24 giai đoạn bắt đầu với Người Ai Cập cổ đại.
Cách sử dụng hiện tại: Giờ được sử dụng trên toàn cầu như một đơn vị thời gian. Hầu hết các hình thức làm việc đòi hỏi một số giờ nhất định làm việc mỗi ngày, với việc bồi thường được dựa trên số giờ đo hoặc dự kiến làm việc. Thời lượng bắt đầu từ 30 phút (nửa giờ) thường được sử dụng thông dụng.
Bảng chuyển đổi giây (sao) sang giờ
| giây (sao) [second (sidereal)] | giờ [h] |
|---|---|
| 0.01 giây (sao) | 0.000003 giờ |
| 0.10 giây (sao) | 0.000028 giờ |
| 1 giây (sao) | 0.000277 giờ |
| 2 giây (sao) | 0.000554 giờ |
| 3 giây (sao) | 0.000831 giờ |
| 5 giây (sao) | 0.001385 giờ |
| 10 giây (sao) | 0.002770 giờ |
| 20 giây (sao) | 0.005540 giờ |
| 50 giây (sao) | 0.0139 giờ |
| 100 giây (sao) | 0.0277 giờ |
| 1000 giây (sao) | 0.2770 giờ |
Cách chuyển đổi giây (sao) sang giờ
1 giây (sao) = 0.000277 giờ
1 giờ = 3610 giây (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giây (sao) sang giờ:
15 giây (sao) = 15 × 0.000277 giờ = 0.004155 giờ