Chuyển đổi giây (sao) sang ngày
giây (sao)
Định nghĩa: giây (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giây (sao) bằng 0.9972695602 giây.
ngày
Định nghĩa: ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày bằng 86400 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Từ "ngày" bắt nguồn từ từ từ "dæg" Tiếng Anh cũ. Nó xấp xỉ bằng khoảng thời gian cần thiết để trái đất hoàn thành một vòng quay hoàn toàn đối với mặt trời. Điều này sau đó được định nghĩa lại theo điều khoản thứ hai vào năm 1960, khi thứ hai được định nghĩa lại theo chuyển động quỹ đạo của trái đất vào năm 1900. Thứ hai, và do đó ngày, lại được xác định lại vào năm 1967 bởi sự chuyển tiếp Electron nguyên tử.
Cách sử dụng hiện tại: Ngày là một thuật ngữ được sử dụng trên toàn thế giới trong nhiều bối cảnh, một trong những thuật ngữ phổ biến nhất là tham khảo một khoảng thời gian là 24 giờ. Nó cũng được sử dụng để tham khảo vào ban ngày, hoặc khoảng thời gian mà mặt trời ở trên đường chân trời. Thuật Ngữ này cũng có các ứng dụng thông dụng khác như ngày trong tuần và thời gian đồng hồ cố định như 6:00 sáng đến 6:00 tối, trong số các thời gian khác.
Bảng chuyển đổi giây (sao) sang ngày
| giây (sao) [second (sidereal)] | ngày [d] |
|---|---|
| 0.01 giây (sao) | 0.000000 ngày |
| 0.10 giây (sao) | 0.000001 ngày |
| 1 giây (sao) | 0.000012 ngày |
| 2 giây (sao) | 0.000023 ngày |
| 3 giây (sao) | 0.000035 ngày |
| 5 giây (sao) | 0.000058 ngày |
| 10 giây (sao) | 0.000115 ngày |
| 20 giây (sao) | 0.000231 ngày |
| 50 giây (sao) | 0.000577 ngày |
| 100 giây (sao) | 0.001154 ngày |
| 1000 giây (sao) | 0.0115 ngày |
Cách chuyển đổi giây (sao) sang ngày
1 giây (sao) = 0.000012 ngày
1 ngày = 86637 giây (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giây (sao) sang ngày:
15 giây (sao) = 15 × 0.000012 ngày = 0.000173 ngày