Chuyển đổi deciwatt sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi deciwatt [dW] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
deciwatt
Định nghĩa: deciwatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 deciwatt bằng 0.1 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi deciwatt sang tấn (làm lạnh)
| deciwatt [dW] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 deciwatt | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 deciwatt | 0.000003 tấn (làm lạnh) |
| 1 deciwatt | 0.000028 tấn (làm lạnh) |
| 2 deciwatt | 0.000057 tấn (làm lạnh) |
| 3 deciwatt | 0.000085 tấn (làm lạnh) |
| 5 deciwatt | 0.000142 tấn (làm lạnh) |
| 10 deciwatt | 0.000284 tấn (làm lạnh) |
| 20 deciwatt | 0.000569 tấn (làm lạnh) |
| 50 deciwatt | 0.001422 tấn (làm lạnh) |
| 100 deciwatt | 0.002843 tấn (làm lạnh) |
| 1000 deciwatt | 0.0284 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi deciwatt sang tấn (làm lạnh)
1 deciwatt = 0.000028 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 35169 deciwatt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 deciwatt sang tấn (làm lạnh):
15 deciwatt = 15 × 0.000028 tấn (làm lạnh) = 0.000427 tấn (làm lạnh)