Chuyển đổi deciwatt sang mã lực (điện)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi deciwatt [dW] sang đơn vị mã lực (điện) [(electric)]
deciwatt [dW]
mã lực (điện) [(electric)]

deciwatt

Định nghĩa: deciwatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 deciwatt bằng 0.1 watt.

mã lực (điện)

Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.

Bảng chuyển đổi deciwatt sang mã lực (điện)

deciwatt [dW] mã lực (điện) [(electric)]
0.01 deciwatt 0.000001 mã lực (điện)
0.10 deciwatt 0.000013 mã lực (điện)
1 deciwatt 0.000134 mã lực (điện)
2 deciwatt 0.000268 mã lực (điện)
3 deciwatt 0.000402 mã lực (điện)
5 deciwatt 0.000670 mã lực (điện)
10 deciwatt 0.001340 mã lực (điện)
20 deciwatt 0.002681 mã lực (điện)
50 deciwatt 0.006702 mã lực (điện)
100 deciwatt 0.0134 mã lực (điện)
1000 deciwatt 0.1340 mã lực (điện)

Cách chuyển đổi deciwatt sang mã lực (điện)

1 deciwatt = 0.000134 mã lực (điện)

1 mã lực (điện) = 7460 deciwatt

Ví dụ

Chuyển đổi 15 deciwatt sang mã lực (điện):
15 deciwatt = 15 × 0.000134 mã lực (điện) = 0.002011 mã lực (điện)

Chuyển đổi deciwatt sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.