Chuyển đổi deciwatt sang calo (IT)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi deciwatt [dW] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
deciwatt [dW]
calo (IT)/giây [cal/s]

deciwatt

Định nghĩa: deciwatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 deciwatt bằng 0.1 watt.

calo (IT)/giây

Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.

Bảng chuyển đổi deciwatt sang calo (IT)/giây

deciwatt [dW] calo (IT)/giây [cal/s]
0.01 deciwatt 0.000239 calo (IT)/giây
0.10 deciwatt 0.002388 calo (IT)/giây
1 deciwatt 0.0239 calo (IT)/giây
2 deciwatt 0.0478 calo (IT)/giây
3 deciwatt 0.0717 calo (IT)/giây
5 deciwatt 0.1194 calo (IT)/giây
10 deciwatt 0.2388 calo (IT)/giây
20 deciwatt 0.4777 calo (IT)/giây
50 deciwatt 1.19 calo (IT)/giây
100 deciwatt 2.39 calo (IT)/giây
1000 deciwatt 23.88 calo (IT)/giây

Cách chuyển đổi deciwatt sang calo (IT)/giây

1 deciwatt = 0.023885 calo (IT)/giây

1 calo (IT)/giây = 41.87 deciwatt

Ví dụ

Chuyển đổi 15 deciwatt sang calo (IT)/giây:
15 deciwatt = 15 × 0.023885 calo (IT)/giây = 0.358269 calo (IT)/giây

Chuyển đổi deciwatt sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.