Chuyển đổi deciwatt sang mã lực (lò hơi)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi deciwatt [dW] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
deciwatt [dW]
mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]

deciwatt

Định nghĩa: deciwatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 deciwatt bằng 0.1 watt.

mã lực (lò hơi)

Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.

Bảng chuyển đổi deciwatt sang mã lực (lò hơi)

deciwatt [dW] mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
0.01 deciwatt 0.000000 mã lực (lò hơi)
0.10 deciwatt 0.000001 mã lực (lò hơi)
1 deciwatt 0.000010 mã lực (lò hơi)
2 deciwatt 0.000020 mã lực (lò hơi)
3 deciwatt 0.000031 mã lực (lò hơi)
5 deciwatt 0.000051 mã lực (lò hơi)
10 deciwatt 0.000102 mã lực (lò hơi)
20 deciwatt 0.000204 mã lực (lò hơi)
50 deciwatt 0.000510 mã lực (lò hơi)
100 deciwatt 0.001019 mã lực (lò hơi)
1000 deciwatt 0.0102 mã lực (lò hơi)

Cách chuyển đổi deciwatt sang mã lực (lò hơi)

1 deciwatt = 0.000010 mã lực (lò hơi)

1 mã lực (lò hơi) = 98095 deciwatt

Ví dụ

Chuyển đổi 15 deciwatt sang mã lực (lò hơi):
15 deciwatt = 15 × 0.000010 mã lực (lò hơi) = 0.000153 mã lực (lò hơi)

Chuyển đổi deciwatt sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.