Chuyển đổi Roman mile (conventional) (Italy) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Roman mile (conventional) (Italy) [miglio] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Roman mile (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman mile (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman mile (conventional) (Italy) bằng 1480 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Roman mile (conventional) (Italy) sang hải lý (quốc tế)
| Roman mile (conventional) (Italy) [miglio] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.007991 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.0799 hải lý (quốc tế) |
| 1 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.7991 hải lý (quốc tế) |
| 2 Roman mile (conventional) (Italy) | 1.60 hải lý (quốc tế) |
| 3 Roman mile (conventional) (Italy) | 2.40 hải lý (quốc tế) |
| 5 Roman mile (conventional) (Italy) | 4.00 hải lý (quốc tế) |
| 10 Roman mile (conventional) (Italy) | 7.99 hải lý (quốc tế) |
| 20 Roman mile (conventional) (Italy) | 15.98 hải lý (quốc tế) |
| 50 Roman mile (conventional) (Italy) | 39.96 hải lý (quốc tế) |
| 100 Roman mile (conventional) (Italy) | 79.91 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Roman mile (conventional) (Italy) | 799.14 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Roman mile (conventional) (Italy) sang hải lý (quốc tế)
1 Roman mile (conventional) (Italy) = 0.799136 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 1.25 Roman mile (conventional) (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Roman mile (conventional) (Italy) sang hải lý (quốc tế):
15 Roman mile (conventional) (Italy) = 15 × 0.799136 hải lý (quốc tế) = 11.99 hải lý (quốc tế)