Chuyển đổi Roman mile (conventional) (Italy) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Roman mile (conventional) (Italy) [miglio] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Roman mile (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman mile (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman mile (conventional) (Italy) bằng 1480 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Roman mile (conventional) (Italy) sang Bán kính cực Trái đất
| Roman mile (conventional) (Italy) [miglio] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.000002 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.000023 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.000233 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.000466 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.000698 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.001164 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.002328 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.004656 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.0116 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.0233 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Roman mile (conventional) (Italy) | 0.2328 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Roman mile (conventional) (Italy) sang Bán kính cực Trái đất
1 Roman mile (conventional) (Italy) = 0.000233 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 4295 Roman mile (conventional) (Italy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Roman mile (conventional) (Italy) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Roman mile (conventional) (Italy) = 15 × 0.000233 Bán kính cực Trái đất = 0.003492 Bán kính cực Trái đất