Chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) [촌] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
Chon (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Chon (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chon (Hàn Quốc) bằng 0.0303030303030303 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang Ri (Nhật Bản)
| Chon (Hàn Quốc) [촌] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 Chon (Hàn Quốc) | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 Chon (Hàn Quốc) | 0.000001 Ri (Nhật Bản) |
| 1 Chon (Hàn Quốc) | 0.000008 Ri (Nhật Bản) |
| 2 Chon (Hàn Quốc) | 0.000015 Ri (Nhật Bản) |
| 3 Chon (Hàn Quốc) | 0.000023 Ri (Nhật Bản) |
| 5 Chon (Hàn Quốc) | 0.000039 Ri (Nhật Bản) |
| 10 Chon (Hàn Quốc) | 0.000077 Ri (Nhật Bản) |
| 20 Chon (Hàn Quốc) | 0.000154 Ri (Nhật Bản) |
| 50 Chon (Hàn Quốc) | 0.000386 Ri (Nhật Bản) |
| 100 Chon (Hàn Quốc) | 0.000772 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 Chon (Hàn Quốc) | 0.007716 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang Ri (Nhật Bản)
1 Chon (Hàn Quốc) = 0.000008 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 129600 Chon (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chon (Hàn Quốc) sang Ri (Nhật Bản):
15 Chon (Hàn Quốc) = 15 × 0.000008 Ri (Nhật Bản) = 0.000116 Ri (Nhật Bản)