Chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) [촌] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Chon (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Chon (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chon (Hàn Quốc) bằng 0.0303030303030303 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang hải lý (quốc tế)
| Chon (Hàn Quốc) [촌] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Chon (Hàn Quốc) | 0.000000 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Chon (Hàn Quốc) | 0.000002 hải lý (quốc tế) |
| 1 Chon (Hàn Quốc) | 0.000016 hải lý (quốc tế) |
| 2 Chon (Hàn Quốc) | 0.000033 hải lý (quốc tế) |
| 3 Chon (Hàn Quốc) | 0.000049 hải lý (quốc tế) |
| 5 Chon (Hàn Quốc) | 0.000082 hải lý (quốc tế) |
| 10 Chon (Hàn Quốc) | 0.000164 hải lý (quốc tế) |
| 20 Chon (Hàn Quốc) | 0.000327 hải lý (quốc tế) |
| 50 Chon (Hàn Quốc) | 0.000818 hải lý (quốc tế) |
| 100 Chon (Hàn Quốc) | 0.001636 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Chon (Hàn Quốc) | 0.0164 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang hải lý (quốc tế)
1 Chon (Hàn Quốc) = 0.000016 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 61116 Chon (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chon (Hàn Quốc) sang hải lý (quốc tế):
15 Chon (Hàn Quốc) = 15 × 0.000016 hải lý (quốc tế) = 0.000245 hải lý (quốc tế)