Chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) [촌] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Chon (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Chon (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chon (Hàn Quốc) bằng 0.0303030303030303 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang độ rộng ngón tay
| Chon (Hàn Quốc) [촌] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Chon (Hàn Quốc) | 0.0159 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Chon (Hàn Quốc) | 0.1591 độ rộng ngón tay |
| 1 Chon (Hàn Quốc) | 1.59 độ rộng ngón tay |
| 2 Chon (Hàn Quốc) | 3.18 độ rộng ngón tay |
| 3 Chon (Hàn Quốc) | 4.77 độ rộng ngón tay |
| 5 Chon (Hàn Quốc) | 7.95 độ rộng ngón tay |
| 10 Chon (Hàn Quốc) | 15.91 độ rộng ngón tay |
| 20 Chon (Hàn Quốc) | 31.81 độ rộng ngón tay |
| 50 Chon (Hàn Quốc) | 79.54 độ rộng ngón tay |
| 100 Chon (Hàn Quốc) | 159.07 độ rộng ngón tay |
| 1000 Chon (Hàn Quốc) | 1591 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Chon (Hàn Quốc) sang độ rộng ngón tay
1 Chon (Hàn Quốc) = 1.59 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.628650 Chon (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chon (Hàn Quốc) sang độ rộng ngón tay:
15 Chon (Hàn Quốc) = 15 × 1.59 độ rộng ngón tay = 23.86 độ rộng ngón tay